step out
giọng máy của trình duyệt
step out nghĩa là bước ra một lát.
Nghĩa của step out
Cụm động từ
- Bước ra một lát (khỏi phòng, nhà...).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục)) đi đến chỗ hẹn hò với ai.
- Bước dài.
- Đo bằng bước chân.
Dạng từ của step out
| Ngôi thứ ba số ít | steps out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stepping out |
| Quá khứ phân từ | stepped out |
| Quá khứ | stepped out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với step out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
step out nghĩa là gì?
step out (cụm động từ) nghĩa là bước ra một lát.