TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

step out

giọng máy của trình duyệt

step out nghĩa là bước ra một lát.

Nghĩa của step out

Cụm động từ

  1. Bước ra một lát (khỏi phòng, nhà...).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục)) đi đến chỗ hẹn hò với ai.
  3. Bước dài.
  4. Đo bằng bước chân.

Dạng từ của step out

Ngôi thứ ba số ítsteps out
Hiện tại phân từ (-ing)stepping out
Quá khứ phân từstepped out
Quá khứstepped out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với step out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

step out nghĩa là gì?

step out (cụm động từ) nghĩa là bước ra một lát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.