stereo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɛ.ɹi.əʊ/
US/ˈstɛəɹ.i.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
stereo nghĩa là bản in đúc, kính nhìn nổi, nhìn nổi, lập thể.
Nghĩa của stereo
Danh từ
- Thông tục Bản in đúc.
- Kính nhìn nổi.
Tính từ
- Thông tục Nhìn nổi; lập thể.
- Thuộc Âm lập thể.
Dạng từ của stereo
| Số nhiều | stereos |
| Ngôi thứ ba số ít | stereos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stereoing |
| Quá khứ phân từ | stereoed |
| Quá khứ | stereoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stereo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với stereo
- The resonating stereo sound is deafening. Âm thanh stereo cộng hưởng thật chói tai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stereo nghĩa là gì?
stereo (danh từ, tính từ) nghĩa là bản in đúc, kính nhìn nổi, nhìn nổi, lập thể.
stereo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stereo: giọng Anh (UK) /ˈstɛ.ɹi.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛəɹ.i.oʊ/.