TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stereo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɛ.ɹi.əʊ/ US/ˈstɛəɹ.i.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

stereo nghĩa là bản in đúc, kính nhìn nổi, nhìn nổi, lập thể.

Nghĩa của stereo

Danh từ

  1. Thông tục Bản in đúc.
  2. Kính nhìn nổi.

Tính từ

  1. Thông tục Nhìn nổi; lập thể.
  2. Thuộc Âm lập thể.

Dạng từ của stereo

Số nhiềustereos
Ngôi thứ ba số ítstereos
Hiện tại phân từ (-ing)stereoing
Quá khứ phân từstereoed
Quá khứstereoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stereo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với stereo

  • The resonating stereo sound is deafening. Âm thanh stereo cộng hưởng thật chói tai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stereo nghĩa là gì?

stereo (danh từ, tính từ) nghĩa là bản in đúc, kính nhìn nổi, nhìn nổi, lập thể.

stereo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stereo: giọng Anh (UK) /ˈstɛ.ɹi.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛəɹ.i.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.