TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stereotypes

giọng máy của trình duyệt

stereotypes nghĩa là các định kiến.

Nghĩa của stereotypes

Danh từ

  1. Kinh tế Các định kiến.

Câu hỏi thường gặp

stereotypes nghĩa là gì?

stereotypes (danh từ) nghĩa là các định kiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.