Thuộc Phương pháp đúc bản in; (thuộc) thuật in bằng bản in đúc.
Đúc sẵn, rập khuôn.
Dạng từ của stereotypic
So sánh hơn
more stereotypic
So sánh nhất
most stereotypic
Câu hỏi thường gặp
stereotypic nghĩa là gì?
stereotypic (tính từ) nghĩa là đúc sẵn, rập khuôn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.