TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stereotypic

giọng máy của trình duyệt

stereotypic nghĩa là đúc sẵn, rập khuôn.

Nghĩa của stereotypic

Tính từ

  1. Thuộc Phương pháp đúc bản in; (thuộc) thuật in bằng bản in đúc.
  2. Đúc sẵn, rập khuôn.

Dạng từ của stereotypic

So sánh hơnmore stereotypic
So sánh nhấtmost stereotypic

Câu hỏi thường gặp

stereotypic nghĩa là gì?

stereotypic (tính từ) nghĩa là đúc sẵn, rập khuôn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.