stethoscopy
giọng máy của trình duyệt
stethoscopy nghĩa là phép nghe bệnh.
Nghĩa của stethoscopy
Danh từ
- Y học Phép nghe bệnh.
Câu hỏi thường gặp
stethoscopy nghĩa là gì?
stethoscopy (danh từ) nghĩa là phép nghe bệnh.
stethoscopy nghĩa là phép nghe bệnh.
stethoscopy (danh từ) nghĩa là phép nghe bệnh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.