TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stickle

UK/ˈstɪk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

stickle nghĩa là nằng nặc phản đối, nói dai.

Nghĩa của stickle

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nằng nặc phản đối; gây khó khăn một cách ngoan cố (về những việc không đáng kể).
  2. Nói dai (về những chuyện nhỏ mọn).
  3. Ngần ngại, do dự.

Dạng từ của stickle

Số nhiềustickles
So sánh hơnmore stickle
So sánh nhấtmost stickle
Ngôi thứ ba số ítstickles
Hiện tại phân từ (-ing)stickling
Quá khứ phân từstickled
Quá khứstickled

Họ từ của stickle

Câu hỏi thường gặp

stickle nghĩa là gì?

stickle (nội động từ) nghĩa là nằng nặc phản đối, nói dai.

stickle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stickle: giọng Anh (UK) /ˈstɪk(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.