TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stickler

UK/ˈstɪk.lə/ giọng máy của trình duyệt

stickler nghĩa là người chặt chẽ, người quá khắt khe.

Nghĩa của stickler

Danh từ

  1. + for Người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái gì).
    • to be a great stickler for precisionlà người rất chặt chẽ về sự chính xác
  2. Người ủng hộ triệt để, người tán thành nhiệt liệt.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người khách ngồi day, người hay đến ám, người bám như đỉa ((cũng) sticker).

Dạng từ của stickler

Số nhiềusticklers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stickler

Đồng nghĩa

Họ từ của stickler

Câu hỏi thường gặp

stickler nghĩa là gì?

stickler (danh từ) nghĩa là người chặt chẽ, người quá khắt khe.

stickler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stickler: giọng Anh (UK) /ˈstɪk.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.