TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sticky-back

US/ˈstɪ.ki.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

sticky-back nghĩa là Ảnh nhỏ đằng sau có phết hồ.

Nghĩa của sticky-back

Danh từ

  1. Ảnh nhỏ đằng sau có phết hồ.

Câu hỏi thường gặp

sticky-back nghĩa là gì?

sticky-back (danh từ) nghĩa là Ảnh nhỏ đằng sau có phết hồ.

sticky-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sticky-back: giọng Mỹ (US) /ˈstɪ.ki.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.