TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stickybeak

UK/ˈstɪkibiːk/ giọng máy của trình duyệt

stickybeak nghĩa là Người hay tò mò tọc mạch.

Nghĩa của stickybeak

Danh từ

  1. Thông tục Người hay tò mò tọc mạch.

Dạng từ của stickybeak

Số nhiềustickybeaks
Ngôi thứ ba số ítstickybeaks
Hiện tại phân từ (-ing)stickybeaking
Quá khứ phân từstickybeaked
Quá khứstickybeaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stickybeak

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stickybeak nghĩa là gì?

stickybeak (danh từ) nghĩa là Người hay tò mò tọc mạch.

stickybeak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stickybeak: giọng Anh (UK) /ˈstɪkibiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.