sticky
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɪki/
US/ˈstɪki/
giọng máy của trình duyệt
sticky nghĩa là dính, sánh, khó tính, khó khăn.
Nghĩa của sticky
Tính từ
- Dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp.
- Khó tính, khó khăn (tính nết).
- to be very sticky about somethinglàm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
- Hết sức khó chịu, rất đau đớn.
- to come to a sticky endchết một cách rất đau đớn
- Nóng và ẩm nồm (thời tiết).
Dạng từ của sticky
| So sánh hơn | stickier |
| So sánh nhất | stickiest |
| Số nhiều | stickies |
| Ngôi thứ ba số ít | stickies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stickying |
| Quá khứ phân từ | stickied |
| Quá khứ | stickied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sticky
Đồng nghĩa
Họ từ của sticky
Câu ví dụ với sticky
- This tape isn't sticky. Tiu bendo ne gluecas.
- Natto is sticky. Natto ăn có cảm giác dinh dính.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sticky nghĩa là gì?
sticky (tính từ) nghĩa là dính, sánh, khó tính, khó khăn.
sticky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sticky: giọng Anh (UK) /ˈstɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪki/.