TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sticky

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɪki/ US/ˈstɪki/ giọng máy của trình duyệt

sticky nghĩa là dính, sánh, khó tính, khó khăn.

Nghĩa của sticky

Tính từ

  1. Dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp.
  2. Khó tính, khó khăn (tính nết).
    • to be very sticky about somethinglàm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
  3. Hết sức khó chịu, rất đau đớn.
    • to come to a sticky endchết một cách rất đau đớn
  4. Nóng và ẩm nồm (thời tiết).

Dạng từ của sticky

So sánh hơnstickier
So sánh nhấtstickiest
Số nhiềustickies
Ngôi thứ ba số ítstickies
Hiện tại phân từ (-ing)stickying
Quá khứ phân từstickied
Quá khứstickied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sticky

Đồng nghĩa

Họ từ của sticky

Câu ví dụ với sticky

  • This tape isn't sticky. Tiu bendo ne gluecas.
  • Natto is sticky. Natto ăn có cảm giác dinh dính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sticky nghĩa là gì?

sticky (tính từ) nghĩa là dính, sánh, khó tính, khó khăn.

sticky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sticky: giọng Anh (UK) /ˈstɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.