TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stifle-bone

US/ˈstɑɪ.fəl.ˈboʊn/ giọng máy của trình duyệt

stifle-bone nghĩa là xương bánh chè.

Nghĩa của stifle-bone

Danh từ

  1. Xương bánh chè (của ngựa).

Câu hỏi thường gặp

stifle-bone nghĩa là gì?

stifle-bone (danh từ) nghĩa là xương bánh chè.

stifle-bone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stifle-bone: giọng Mỹ (US) /ˈstɑɪ.fəl.ˈboʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.