stifle
UK/ˈstaɪfl̩/
US/ˈstaɪf(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
stifle nghĩa là Smother.
Nghĩa của stifle
Ngoại động từ
- Như Smother.
Danh từ
- Khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint).
- Bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa).
Dạng từ của stifle
| Ngôi thứ ba số ít | stifles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stifling |
| Quá khứ phân từ | stifled |
| Quá khứ | stifled |
| Số nhiều | stifles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stifle
Đồng nghĩa
Họ từ của stifle
Câu hỏi thường gặp
stifle nghĩa là gì?
stifle (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là Smother.
stifle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stifle: giọng Anh (UK) /ˈstaɪfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪf(ə)l/.