TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stifle

UK/ˈstaɪfl̩/ US/ˈstaɪf(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

stifle nghĩa là Smother.

Nghĩa của stifle

Ngoại động từ

  1. Như Smother.

Danh từ

  1. Khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint).
  2. Bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa).

Dạng từ của stifle

Ngôi thứ ba số ítstifles
Hiện tại phân từ (-ing)stifling
Quá khứ phân từstifled
Quá khứstifled
Số nhiềustifles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stifle

Đồng nghĩa

Họ từ của stifle

Câu hỏi thường gặp

stifle nghĩa là gì?

stifle (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là Smother.

stifle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stifle: giọng Anh (UK) /ˈstaɪfl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪf(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.