stifled
US/ˈstɑɪ.fəld/
giọng máy của trình duyệt
stifled nghĩa là Bị đau khuỷu chân sau (ngựa).
Nghĩa của stifled
Tính từ
- Bị đau khuỷu chân sau (ngựa).
Dạng từ của stifled
| So sánh hơn | more stifled |
| So sánh nhất | most stifled |
Câu hỏi thường gặp
stifled nghĩa là gì?
stifled (tính từ) nghĩa là Bị đau khuỷu chân sau (ngựa).
stifled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stifled: giọng Mỹ (US) /ˈstɑɪ.fəld/.