TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stifling

UK/ˈstaɪflɪŋ/ US/ˈstaɪflɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

stifling nghĩa là ngột ngạt, khó thở.

Nghĩa của stifling

Tính từ

  1. Ngột ngạt, khó thở.
    • stifling weatherthời tiết ngột ngạt

Dạng từ của stifling

So sánh hơnmore stifling
So sánh nhấtmost stifling
Số nhiềustiflings

Câu hỏi thường gặp

stifling nghĩa là gì?

stifling (tính từ) nghĩa là ngột ngạt, khó thở.

stifling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stifling: giọng Anh (UK) /ˈstaɪflɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪflɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.