stifling
UK/ˈstaɪflɪŋ/
US/ˈstaɪflɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
stifling nghĩa là ngột ngạt, khó thở.
Nghĩa của stifling
Tính từ
- Ngột ngạt, khó thở.
- stifling weatherthời tiết ngột ngạt
Dạng từ của stifling
| So sánh hơn | more stifling |
| So sánh nhất | most stifling |
| Số nhiều | stiflings |
Câu hỏi thường gặp
stifling nghĩa là gì?
stifling (tính từ) nghĩa là ngột ngạt, khó thở.
stifling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stifling: giọng Anh (UK) /ˈstaɪflɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪflɪŋ/.