TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stigma

UK/ˈstɪɡmə/ US/ˈstɪɡmə/ giọng máy của trình duyệt

stigma nghĩa là dị nghị, vết nhơ, điều sỉ nhục.

Nghĩa của stigma

Danh từ

  1. Dị nghị.
  2. Vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi).
  3. Y học Dấu hiệu bệnh.
  4. Sinh vật học Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).
  5. Số nhiều stigmata Nốt dát (trên da người).
  6. Thực vật học Đầu nhuỵ.
  7. Từ cổ,nghĩa cổ Dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù...).
  8. Tôn giáo (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh).

Dạng từ của stigma

Số nhiềustigmata

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stigma

Đồng nghĩa

Họ từ của stigma

Câu hỏi thường gặp

stigma nghĩa là gì?

stigma (danh từ) nghĩa là dị nghị, vết nhơ, điều sỉ nhục.

stigma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stigma: giọng Anh (UK) /ˈstɪɡmə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪɡmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.