TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stiflingly

giọng máy của trình duyệt

stiflingly nghĩa là ngột ngạt, khó thở.

Nghĩa của stiflingly

Phó từ

  1. Ngột ngạt; khó thở.

Dạng từ của stiflingly

So sánh hơnmore stiflingly
So sánh nhấtmost stiflingly

Câu hỏi thường gặp

stiflingly nghĩa là gì?

stiflingly (phó từ) nghĩa là ngột ngạt, khó thở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.