stiflingly Nghe giọng máy của trình duyệt stiflingly nghĩa là ngột ngạt, khó thở. Nghĩa của stiflingly Phó từ Ngột ngạt; khó thở. Dạng từ của stiflingly So sánh hơnmore stiflinglySo sánh nhấtmost stiflingly Câu hỏi thường gặp stiflingly nghĩa là gì?stiflingly (phó từ) nghĩa là ngột ngạt, khó thở.