TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stigmatization

giọng máy của trình duyệt

stigmatization nghĩa là sự bêu xấu.

Nghĩa của stigmatization

Danh từ

  1. Sự bêu xấu.
  2. Sự làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ).

Dạng từ của stigmatization

Số nhiềustigmatizations

Câu hỏi thường gặp

stigmatization nghĩa là gì?

stigmatization (danh từ) nghĩa là sự bêu xấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.