stigmatization
giọng máy của trình duyệt
stigmatization nghĩa là sự bêu xấu.
Nghĩa của stigmatization
Danh từ
- Sự bêu xấu.
- Sự làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...).
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự đóng dấu sắt nung (vào người nô lệ).
Dạng từ của stigmatization
| Số nhiều | stigmatizations |
Câu hỏi thường gặp
stigmatization nghĩa là gì?
stigmatization (danh từ) nghĩa là sự bêu xấu.