TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stigmatism

UK/ˈstɪɡməˌtɪzəm/ US/ˈstɪɡməˌtɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

stigmatism nghĩa là Tính khiến ảnh đúng nguyên hình.

Nghĩa của stigmatism

Danh từ

  1. Lý Tính khiến ảnh đúng nguyên hình.

Dạng từ của stigmatism

Số nhiềustigmatisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stigmatism

Trái nghĩa

Họ từ của stigmatism

Câu hỏi thường gặp

stigmatism nghĩa là gì?

stigmatism (danh từ) nghĩa là Tính khiến ảnh đúng nguyên hình.

stigmatism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stigmatism: giọng Anh (UK) /ˈstɪɡməˌtɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪɡməˌtɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.