stigmatism
UK/ˈstɪɡməˌtɪzəm/
US/ˈstɪɡməˌtɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
stigmatism nghĩa là Tính khiến ảnh đúng nguyên hình.
Nghĩa của stigmatism
Danh từ
- Lý Tính khiến ảnh đúng nguyên hình.
Dạng từ của stigmatism
| Số nhiều | stigmatisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stigmatism
Trái nghĩa
Họ từ của stigmatism
Câu hỏi thường gặp
stigmatism nghĩa là gì?
stigmatism (danh từ) nghĩa là Tính khiến ảnh đúng nguyên hình.
stigmatism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stigmatism: giọng Anh (UK) /ˈstɪɡməˌtɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪɡməˌtɪzəm/.