TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stigmatize

UK/ˈstɪɡmətaɪz/ US/ˈstɪɡmətaɪz/ giọng máy của trình duyệt

stigmatize nghĩa là bêu xấu, làm nổi nốt dát.

Nghĩa của stigmatize

Ngoại động từ

  1. Bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu.
    • to stigmatize someone as a cowardbêu xấu ai cho là người nhút nhát
  2. Làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ).

Dạng từ của stigmatize

Ngôi thứ ba số ítstigmatizes
Hiện tại phân từ (-ing)stigmatizing
Quá khứ phân từstigmatized
Quá khứstigmatized

Câu hỏi thường gặp

stigmatize nghĩa là gì?

stigmatize (ngoại động từ) nghĩa là bêu xấu, làm nổi nốt dát.

stigmatize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stigmatize: giọng Anh (UK) /ˈstɪɡmətaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪɡmətaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.