stigmatize
UK/ˈstɪɡmətaɪz/
US/ˈstɪɡmətaɪz/
giọng máy của trình duyệt
stigmatize nghĩa là bêu xấu, làm nổi nốt dát.
Nghĩa của stigmatize
Ngoại động từ
- Bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu.
- to stigmatize someone as a cowardbêu xấu ai cho là người nhút nhát
- Làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...).
- Từ cổ,nghĩa cổ Đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ).
Dạng từ của stigmatize
| Ngôi thứ ba số ít | stigmatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stigmatizing |
| Quá khứ phân từ | stigmatized |
| Quá khứ | stigmatized |
Câu hỏi thường gặp
stigmatize nghĩa là gì?
stigmatize (ngoại động từ) nghĩa là bêu xấu, làm nổi nốt dát.
stigmatize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stigmatize: giọng Anh (UK) /ˈstɪɡmətaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪɡmətaɪz/.