TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stigmatose

giọng máy của trình duyệt

stigmatose nghĩa là đốm, có đốm, nốt dát, có nốt dát.

Nghĩa của stigmatose

Tính từ

  1. Thực vật học (thuộc) đốm; có đốm, như đốm.
  2. Thuộc Nốt dát; có nốt dát, như nốt dát.
  3. Thực vật học (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ.

Dạng từ của stigmatose

So sánh hơnmore stigmatose
So sánh nhấtmost stigmatose

Câu hỏi thường gặp

stigmatose nghĩa là gì?

stigmatose (tính từ) nghĩa là đốm, có đốm, nốt dát, có nốt dát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.