stigmatose
giọng máy của trình duyệt
stigmatose nghĩa là đốm, có đốm, nốt dát, có nốt dát.
Nghĩa của stigmatose
Tính từ
- Thực vật học (thuộc) đốm; có đốm, như đốm.
- Thuộc Nốt dát; có nốt dát, như nốt dát.
- Thực vật học (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ.
Dạng từ của stigmatose
| So sánh hơn | more stigmatose |
| So sánh nhất | most stigmatose |
Câu hỏi thường gặp
stigmatose nghĩa là gì?
stigmatose (tính từ) nghĩa là đốm, có đốm, nốt dát, có nốt dát.