stiletto
UK/stɪˈlɛtəʊ/
US/stɪˈlɛtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
stiletto nghĩa là dao găm nhỏ, cái giùi.
Nghĩa của stiletto
Danh từ
- Dao găm nhỏ.
- Cái giùi.
- Giày cao gót.
Ngoại động từ
- Đâm bằng dao găm nhỏ.
Dạng từ của stiletto
| Số nhiều | stilettos |
| Ngôi thứ ba số ít | stilettos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stilettoing |
| Quá khứ phân từ | stilettoed |
| Quá khứ | stilettoed |
Câu hỏi thường gặp
stiletto nghĩa là gì?
stiletto (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dao găm nhỏ, cái giùi.
stiletto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stiletto: giọng Anh (UK) /stɪˈlɛtəʊ/, giọng Mỹ (US) /stɪˈlɛtoʊ/.