TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stiletto

UK/stɪˈlɛtəʊ/ US/stɪˈlɛtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

stiletto nghĩa là dao găm nhỏ, cái giùi.

Nghĩa của stiletto

Danh từ

  1. Dao găm nhỏ.
  2. Cái giùi.
  3. Giày cao gót.

Ngoại động từ

  1. Đâm bằng dao găm nhỏ.

Dạng từ của stiletto

Số nhiềustilettos
Ngôi thứ ba số ítstilettos
Hiện tại phân từ (-ing)stilettoing
Quá khứ phân từstilettoed
Quá khứstilettoed

Câu hỏi thường gặp

stiletto nghĩa là gì?

stiletto (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dao găm nhỏ, cái giùi.

stiletto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stiletto: giọng Anh (UK) /stɪˈlɛtəʊ/, giọng Mỹ (US) /stɪˈlɛtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.