TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

still-fish

US/ˈstɪɫ.ˈfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

still-fish nghĩa là Câu cá trên thuyền bỏ neo.

Nghĩa của still-fish

Nội động từ

  1. Câu cá trên thuyền bỏ neo.

Câu hỏi thường gặp

still-fish nghĩa là gì?

still-fish (nội động từ) nghĩa là Câu cá trên thuyền bỏ neo.

still-fish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của still-fish: giọng Mỹ (US) /ˈstɪɫ.ˈfɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.