TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

still-hunt

giọng máy của trình duyệt

still-hunt nghĩa là săn lén, đuổi lén.

Nghĩa của still-hunt

Động từ

  1. Săn lén, đuổi lén.

Dạng từ của still-hunt

Ngôi thứ ba số ítstill-hunts
Hiện tại phân từ (-ing)still-hunting
Quá khứ phân từstill-hunted
Quá khứstill-hunted

Câu hỏi thường gặp

still-hunt nghĩa là gì?

still-hunt (động từ) nghĩa là săn lén, đuổi lén.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.