still-hunt
giọng máy của trình duyệt
still-hunt nghĩa là săn lén, đuổi lén.
Nghĩa của still-hunt
Động từ
- Săn lén, đuổi lén.
Dạng từ của still-hunt
| Ngôi thứ ba số ít | still-hunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | still-hunting |
| Quá khứ phân từ | still-hunted |
| Quá khứ | still-hunted |
Câu hỏi thường gặp
still-hunt nghĩa là gì?
still-hunt (động từ) nghĩa là săn lén, đuổi lén.