stimulant
UK/ˈstɪmjʊlənt/
US/ˈstɪmjʊlənt/
giọng máy của trình duyệt
stimulant nghĩa là kích thích, chất kích thích, tác nhân kích thích.
Nghĩa của stimulant
Tính từ
- Kích thích.
Danh từ
- Chất kích thích, tác nhân kích thích.
Dạng từ của stimulant
| Số nhiều | stimulants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stimulant
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với stimulant
- he never takes stimulants — Anh ấy không bao giờ uống rượu.
Câu hỏi thường gặp
stimulant nghĩa là gì?
stimulant (tính từ, danh từ) nghĩa là kích thích, chất kích thích, tác nhân kích thích.
stimulant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stimulant: giọng Anh (UK) /ˈstɪmjʊlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪmjʊlənt/.