TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stimulate

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɪm.jʊ.leɪt/ US/ˈstɪm.jəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

stimulate nghĩa là kích thích, khuyến khích.

Nghĩa của stimulate

Nội động từ

  1. Kích thích, khuyến khích.

Dạng từ của stimulate

Ngôi thứ ba số ítstimulates
Hiện tại phân từ (-ing)stimulating
Quá khứ phân từstimulated
Quá khứstimulated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stimulate

Đồng nghĩa

Họ từ của stimulate

Câu ví dụ với stimulate

  • Moderate exercise stimulates the circulation of blood. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stimulate nghĩa là gì?

stimulate (nội động từ) nghĩa là kích thích, khuyến khích.

stimulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stimulate: giọng Anh (UK) /ˈstɪm.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪm.jəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.