stinky
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɪŋki/
US/ˈstɪŋki/
giọng máy của trình duyệt
stinky nghĩa là hôi, thối.
Nghĩa của stinky
Tính từ
- Hôi, thối, thúi.
Dạng từ của stinky
| So sánh hơn | stinkier |
| So sánh nhất | stinkiest |
Họ từ của stinky
Cụm từ, thành ngữ với stinky
- stinky tofu — Đậu hủ thúi, đậu phụ thối.
Câu ví dụ với stinky
- It's stinky. Cái này hôi thế.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stinky nghĩa là gì?
stinky (tính từ) nghĩa là hôi, thối.
stinky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stinky: giọng Anh (UK) /ˈstɪŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪŋki/.