stipule
UK/ˈstɪpjuːl/
US/ˈstɪpjuːl/
giọng máy của trình duyệt
stipule nghĩa là lá kèm.
Nghĩa của stipule
Danh từ
- Thực vật học Lá kèm.
Dạng từ của stipule
| Số nhiều | stipules |
Câu hỏi thường gặp
stipule nghĩa là gì?
stipule (danh từ) nghĩa là lá kèm.
stipule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stipule: giọng Anh (UK) /ˈstɪpjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪpjuːl/.