stitching
UK/ˈstɪt͡ʃɪŋ/
US/ˈstɪt͡ʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
stitching nghĩa là đường khâu, mũi khâu.
Nghĩa của stitching
Danh từ
- Đường khâu, mũi khâu.
Dạng từ của stitching
| Số nhiều | stitchings |
Câu hỏi thường gặp
stitching nghĩa là gì?
stitching (danh từ) nghĩa là đường khâu, mũi khâu.
stitching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stitching: giọng Anh (UK) /ˈstɪt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪt͡ʃɪŋ/.