stithy
UK/ˈstɪði/
US/ˈstɪði/
giọng máy của trình duyệt
stithy nghĩa là lò rèn.
Nghĩa của stithy
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) lò rèn.
Dạng từ của stithy
| Số nhiều | stithies |
| Ngôi thứ ba số ít | stithies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stithying |
| Quá khứ phân từ | stithied |
| Quá khứ | stithied |
Câu hỏi thường gặp
stithy nghĩa là gì?
stithy (danh từ) nghĩa là lò rèn.
stithy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stithy: giọng Anh (UK) /ˈstɪði/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪði/.