stiver
UK/ˈstaɪvə/
US/ˈstaɪvə/
giọng máy của trình duyệt
stiver nghĩa là đồng trinh, đồng kẽm.
Nghĩa của stiver
Danh từ
- Đồng trinh, đồng kẽm.
- he has not a stivernó chẳng có lấy một đồng kẽm
- not worth a stiverkhông đáng một trinh
- I don't care a stivertôi chẳng cần cóc gì cả
Dạng từ của stiver
| Số nhiều | stivers |
Câu hỏi thường gặp
stiver nghĩa là gì?
stiver (danh từ) nghĩa là đồng trinh, đồng kẽm.
stiver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stiver: giọng Anh (UK) /ˈstaɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪvə/.