TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stiver

UK/ˈstaɪvə/ US/ˈstaɪvə/ giọng máy của trình duyệt

stiver nghĩa là đồng trinh, đồng kẽm.

Nghĩa của stiver

Danh từ

  1. Đồng trinh, đồng kẽm.
    • he has not a stivernó chẳng có lấy một đồng kẽm
    • not worth a stiverkhông đáng một trinh
    • I don't care a stivertôi chẳng cần cóc gì cả

Dạng từ của stiver

Số nhiềustivers

Câu hỏi thường gặp

stiver nghĩa là gì?

stiver (danh từ) nghĩa là đồng trinh, đồng kẽm.

stiver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stiver: giọng Anh (UK) /ˈstaɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪvə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.