TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoa

US/ˈstoʊ.ə/ giọng máy của trình duyệt

stoa nghĩa là cổng vòm.

Nghĩa của stoa

Danh từ

  1. Cổng vòm (trong kiến trúc cổ Hy lạp).

Dạng từ của stoa

Số nhiềustoae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stoa

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stoa nghĩa là gì?

stoa (danh từ) nghĩa là cổng vòm.

stoa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoa: giọng Mỹ (US) /ˈstoʊ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.