TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stochastic

UK/stəˈkæstɪk/ US/stəˈkæstɪk/ giọng máy của trình duyệt

stochastic nghĩa là Tính ngẫu nhiên thống kê.

Nghĩa của stochastic

Danh từ

  1. Kinh tế học Tính ngẫu nhiên thống kê.

Dạng từ của stochastic

So sánh hơnmore stochastic
So sánh nhấtmost stochastic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stochastic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stochastic nghĩa là gì?

stochastic (danh từ) nghĩa là Tính ngẫu nhiên thống kê.

stochastic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stochastic: giọng Anh (UK) /stəˈkæstɪk/, giọng Mỹ (US) /stəˈkæstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.