stochastic
UK/stəˈkæstɪk/
US/stəˈkæstɪk/
giọng máy của trình duyệt
stochastic nghĩa là Tính ngẫu nhiên thống kê.
Nghĩa của stochastic
Danh từ
- Kinh tế học Tính ngẫu nhiên thống kê.
Dạng từ của stochastic
| So sánh hơn | more stochastic |
| So sánh nhất | most stochastic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stochastic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stochastic nghĩa là gì?
stochastic (danh từ) nghĩa là Tính ngẫu nhiên thống kê.
stochastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stochastic: giọng Anh (UK) /stəˈkæstɪk/, giọng Mỹ (US) /stəˈkæstɪk/.