stockbroker nghĩa là Người mua bán cổ phần chứng khoán.
Nghĩa của stockbroker
Danh từ
Người mua bán cổ phần chứng khoán.
Dạng từ của stockbroker
Số nhiều
stockbrokers
Câu hỏi thường gặp
stockbroker nghĩa là gì?
stockbroker (danh từ) nghĩa là Người mua bán cổ phần chứng khoán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.