stodge
UK/stɒd͡ʒ/
US/stɒd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
stodge nghĩa là thức ăn khó tiêu, bữa ăn nô nê, bữa đẫy, ngốn.
Nghĩa của stodge
Danh từ
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) thức ăn khó tiêu.
- Bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ.
- Người háu ăn.
Động từ
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến.
Dạng từ của stodge
| Ngôi thứ ba số ít | stodges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stodging |
| Quá khứ phân từ | stodged |
| Quá khứ | stodged |
| Số nhiều | stodges |
Câu hỏi thường gặp
stodge nghĩa là gì?
stodge (danh từ, động từ) nghĩa là thức ăn khó tiêu, bữa ăn nô nê, bữa đẫy, ngốn.
stodge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stodge: giọng Anh (UK) /stɒd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /stɒd͡ʒ/.