TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stodge

UK/stɒd͡ʒ/ US/stɒd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

stodge nghĩa là thức ăn khó tiêu, bữa ăn nô nê, bữa đẫy, ngốn.

Nghĩa của stodge

Danh từ

  1. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) thức ăn khó tiêu.
  2. Bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ.
  3. Người háu ăn.

Động từ

  1. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến.

Dạng từ của stodge

Ngôi thứ ba số ítstodges
Hiện tại phân từ (-ing)stodging
Quá khứ phân từstodged
Quá khứstodged
Số nhiềustodges

Câu hỏi thường gặp

stodge nghĩa là gì?

stodge (danh từ, động từ) nghĩa là thức ăn khó tiêu, bữa ăn nô nê, bữa đẫy, ngốn.

stodge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stodge: giọng Anh (UK) /stɒd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /stɒd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.