TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stodginess

US/ˈstɑː.dʒi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

stodginess nghĩa là tính khó tiêu, sự đầy ních, sự căn nứt.

Nghĩa của stodginess

Danh từ

  1. Tính khó tiêu.
  2. Sự đầy ních, sự căn nứt.
  3. Sự nặng nề, sự nặng trịch; sự buồn tẻ, sự tẻ nhạt.

Dạng từ của stodginess

Số nhiềustodginesses

Câu hỏi thường gặp

stodginess nghĩa là gì?

stodginess (danh từ) nghĩa là tính khó tiêu, sự đầy ních, sự căn nứt.

stodginess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stodginess: giọng Mỹ (US) /ˈstɑː.dʒi.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.