TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoma

UK/ˈstəʊmə/ US/ˈstoʊmə/ giọng máy của trình duyệt

stoma nghĩa là lỗ khí, khí khổng, lỗ thở.

Nghĩa của stoma

Danh từ

  1. Thực vật học Lỗ khí, khí khổng.
  2. Động vật học Lỗ thở.

Dạng từ của stoma

Số nhiềustomata

Họ từ của stoma

Câu hỏi thường gặp

stoma nghĩa là gì?

stoma (danh từ) nghĩa là lỗ khí, khí khổng, lỗ thở.

stoma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoma: giọng Anh (UK) /ˈstəʊmə/, giọng Mỹ (US) /ˈstoʊmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.