TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stomach

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstʌmək/ US/ˈstʌmək/ giọng máy của trình duyệt

stomach nghĩa là dạ dày, bụng, ăn, nuốt.

Nghĩa của stomach

Danh từ

  1. Dạ dày.
  2. Bụng.
    • what a stomach!bụng sao phệ thế!
  3. Sự đói, sự thèm ăn.
    • to stay one's stomachlàm cho đỡ đói
  4. Tinh thần, bụng dạ.
    • to put stomach in someonelàm cho ai có tinh thần
    • to have no stomach for the fightkhông còn bụng dạ nào chiến đấu nữa

Ngoại động từ

  1. Ăn, nuốt.
  2. Nghĩa bóng Cam chịu (nhục); nuốt (hận).

Dạng từ của stomach

Số nhiềustomachs
Ngôi thứ ba số ítstomachs
Hiện tại phân từ (-ing)stomaching
Quá khứ phân từstomached
Quá khứstomached

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stomach

Đồng nghĩa

Họ từ của stomach

Cụm từ, thành ngữ với stomach

  • to be of a proud (higt) stomach — Tự cao tự đại, tự kiêu.
  • stomach cancer — Ung thư dạ dày.

Câu ví dụ với stomach

  • I have a pain in my stomach. Tôi bị đau bụng.
  • The spoiled milk upset my stomach. Sữa bị hư làm bụng tôi khó chịu.
  • Don't get an upset stomach by eating too much. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
  • I've got an upset stomach. Tôi bị đau bụng.
  • I've got a stomach ache. Tôi bị đau bụng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stomach nghĩa là gì?

stomach (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dạ dày, bụng, ăn, nuốt.

stomach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stomach: giọng Anh (UK) /ˈstʌmək/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌmək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.