stop-order
US/ˈstɑːp.ˈɔr.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
stop-order nghĩa là Lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định).
Nghĩa của stop-order
Danh từ
- Lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định).
Dạng từ của stop-order
| Số nhiều | stop orders |
Câu hỏi thường gặp
stop-order nghĩa là gì?
stop-order (danh từ) nghĩa là Lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định).
stop-order phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stop-order: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːp.ˈɔr.dɜː/.