TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stop-order

US/ˈstɑːp.ˈɔr.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

stop-order nghĩa là Lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định).

Nghĩa của stop-order

Danh từ

  1. Lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định).

Dạng từ của stop-order

Số nhiềustop orders

Câu hỏi thường gặp

stop-order nghĩa là gì?

stop-order (danh từ) nghĩa là Lệnh mua (bán) chứng khoán (cho người mua (bán) chứng khoán khi đã đạt giá quy định).

stop-order phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stop-order: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːp.ˈɔr.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.