stop-over
US/ˈstɑːp.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
stop-over nghĩa là sự đỗ lại, sự ngừng lại.
Nghĩa của stop-over
Danh từ
- Sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi).
Dạng từ của stop-over
| Ngôi thứ ba số ít | stops over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stopping over |
| Quá khứ phân từ | stopped over |
| Quá khứ | stopped over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stop-over
Đồng nghĩa
Họ từ của stop-over
Câu hỏi thường gặp
stop-over nghĩa là gì?
stop-over (danh từ) nghĩa là sự đỗ lại, sự ngừng lại.
stop-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stop-over: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːp.ˈoʊ.vɜː/.