TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stop-off

US/ˈstɑːp.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

stop-off nghĩa là sự đỗ lại, sự ngừng lại.

Nghĩa của stop-off

Danh từ

  1. Sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi).

Dạng từ của stop-off

Ngôi thứ ba số ítstops off
Hiện tại phân từ (-ing)stopping off
Quá khứ phân từstopped off
Quá khứstopped off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stop-off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stop-off nghĩa là gì?

stop-off (danh từ) nghĩa là sự đỗ lại, sự ngừng lại.

stop-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stop-off: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːp.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.