stopcock
UK/ˈstɒpkɒk/
US/ˈstɑpkɑk/
giọng máy của trình duyệt
stopcock nghĩa là khoá vòi.
Nghĩa của stopcock
Danh từ
- Khoá vòi (để điều chỉnh lưu lượng nước hơi trong ống).
Dạng từ của stopcock
| Số nhiều | stopcocks |
| Ngôi thứ ba số ít | stopcocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stopcocking |
| Quá khứ phân từ | stopcocked |
| Quá khứ | stopcocked |
Câu hỏi thường gặp
stopcock nghĩa là gì?
stopcock (danh từ) nghĩa là khoá vòi.
stopcock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stopcock: giọng Anh (UK) /ˈstɒpkɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑpkɑk/.