stope
US/ˈstoʊp/
giọng máy của trình duyệt
stope nghĩa là bậc chân khay, bậc chưa khấu đều, khai thác theo bậc, khấu quặng theo bậc.
Nghĩa của stope
Danh từ
- Mỏ Bậc chân khay; bậc chưa khấu đều.
- Sự khai thác theo bậc.
- cutting stopemặt dốc sụt
Động từ
- Khai thác theo bậc; khấu quặng theo bậc.
Dạng từ của stope
| Số nhiều | stopes |
| Ngôi thứ ba số ít | stopes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stoping |
| Quá khứ phân từ | stoped |
| Quá khứ | stoped |
Câu hỏi thường gặp
stope nghĩa là gì?
stope (danh từ, động từ) nghĩa là bậc chân khay, bậc chưa khấu đều, khai thác theo bậc, khấu quặng theo bậc.
stope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stope: giọng Mỹ (US) /ˈstoʊp/.