TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stopgap

UK/ˈstɒpɡæp/ US/ˈstɑpˌɡæp/ giọng máy của trình duyệt

stopgap nghĩa là sự lấp chỗ trống, vật lấp chỗ trống.

Nghĩa của stopgap

Danh từ

  1. Sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống (nghĩa bóng).
  2. Người thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống; vật thay thế tạm thời; vật lấp chỗ trống.

Dạng từ của stopgap

Số nhiềustopgaps
Ngôi thứ ba số ítstopgaps
Hiện tại phân từ (-ing)stopgapping
Quá khứ phân từstopgapped
Quá khứstopgapped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stopgap

Đồng nghĩa

Họ từ của stopgap

Câu hỏi thường gặp

stopgap nghĩa là gì?

stopgap (danh từ) nghĩa là sự lấp chỗ trống, vật lấp chỗ trống.

stopgap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stopgap: giọng Anh (UK) /ˈstɒpɡæp/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑpˌɡæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.