stopgap
UK/ˈstɒpɡæp/
US/ˈstɑpˌɡæp/
giọng máy của trình duyệt
stopgap nghĩa là sự lấp chỗ trống, vật lấp chỗ trống.
Nghĩa của stopgap
Danh từ
- Sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống (nghĩa bóng).
- Người thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống; vật thay thế tạm thời; vật lấp chỗ trống.
Dạng từ của stopgap
| Số nhiều | stopgaps |
| Ngôi thứ ba số ít | stopgaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stopgapping |
| Quá khứ phân từ | stopgapped |
| Quá khứ | stopgapped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stopgap
Đồng nghĩa
Họ từ của stopgap
Câu hỏi thường gặp
stopgap nghĩa là gì?
stopgap (danh từ) nghĩa là sự lấp chỗ trống, vật lấp chỗ trống.
stopgap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stopgap: giọng Anh (UK) /ˈstɒpɡæp/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑpˌɡæp/.