TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoping

giọng máy của trình duyệt

stoping nghĩa là Sự khai thác theo bậc; sự khấu quặng theo bậc.

Nghĩa của stoping

Danh từ

  1. Mỏ Sự khai thác theo bậc; sự khấu quặng theo bậc.

Dạng từ của stoping

Số nhiềustopings

Câu hỏi thường gặp

stoping nghĩa là gì?

stoping (danh từ) nghĩa là Sự khai thác theo bậc; sự khấu quặng theo bậc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.