TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stoplight

US/ˈstɑːp.ˈlɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

stoplight nghĩa là đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn đỏ, tín hiệu ngừng lại.

Nghĩa của stoplight

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ, tín hiệu giao thông.
  2. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đèn đỏ, tín hiệu ngừng lại.

Dạng từ của stoplight

Số nhiềustoplights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stoplight

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ stoplight

Từ stop và light.

Câu hỏi thường gặp

stoplight nghĩa là gì?

stoplight (danh từ) nghĩa là đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn đỏ, tín hiệu ngừng lại.

stoplight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stoplight: giọng Mỹ (US) /ˈstɑːp.ˈlɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.