TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stopple

UK/ˈstɒpəl/ giọng máy của trình duyệt

stopple nghĩa là cái nút, cái nút chai, nút.

Nghĩa của stopple

Danh từ

  1. Cái nút, cái nút chai.

Ngoại động từ

  1. Nút.

Dạng từ của stopple

Số nhiềustopples
Ngôi thứ ba số ítstopples
Hiện tại phân từ (-ing)stoppling
Quá khứ phân từstoppled
Quá khứstoppled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stopple

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stopple nghĩa là gì?

stopple (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái nút, cái nút chai, nút.

stopple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stopple: giọng Anh (UK) /ˈstɒpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.