storeroom
giọng máy của trình duyệt
storeroom nghĩa là buồng kho, kho thực phẩm.
Nghĩa của storeroom
Danh từ
- Buồng kho; kho thực phẩm (trên tàu).
Dạng từ của storeroom
| Số nhiều | storerooms |
Câu ví dụ với storeroom
- I forgot to lock the storeroom. Tôi quên khoá cửa nhà kho.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
storeroom nghĩa là gì?
storeroom (danh từ) nghĩa là buồng kho, kho thực phẩm.