TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

storeroom

giọng máy của trình duyệt

storeroom nghĩa là buồng kho, kho thực phẩm.

Nghĩa của storeroom

Danh từ

  1. Buồng kho; kho thực phẩm (trên tàu).

Dạng từ của storeroom

Số nhiềustorerooms

Câu ví dụ với storeroom

  • I forgot to lock the storeroom. Tôi quên khoá cửa nhà kho.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

storeroom nghĩa là gì?

storeroom (danh từ) nghĩa là buồng kho, kho thực phẩm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.