TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

storehouse

UK/ˈstɔː(ɹ)haʊs/ US/ˈstɔː(ɹ)haʊs/ giọng máy của trình duyệt

storehouse nghĩa là kho, vựa, tủ.

Nghĩa của storehouse

Danh từ

  1. Kho; vựa.
  2. Nghĩa bóng Tủ, kho.
    • a storehouse of informationmột kho tài liệu

Dạng từ của storehouse

Số nhiềustorehouses
Ngôi thứ ba số ítstorehouses
Hiện tại phân từ (-ing)storehousing
Quá khứ phân từstorehoused
Quá khứstorehoused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với storehouse

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với storehouse

  • The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals. Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

storehouse nghĩa là gì?

storehouse (danh từ) nghĩa là kho, vựa, tủ.

storehouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của storehouse: giọng Anh (UK) /ˈstɔː(ɹ)haʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈstɔː(ɹ)haʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.