storehouse
UK/ˈstɔː(ɹ)haʊs/
US/ˈstɔː(ɹ)haʊs/
giọng máy của trình duyệt
storehouse nghĩa là kho, vựa, tủ.
Nghĩa của storehouse
Danh từ
- Kho; vựa.
- Nghĩa bóng Tủ, kho.
- a storehouse of informationmột kho tài liệu
Dạng từ của storehouse
| Số nhiều | storehouses |
| Ngôi thứ ba số ít | storehouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | storehousing |
| Quá khứ phân từ | storehoused |
| Quá khứ | storehoused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với storehouse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với storehouse
- The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals. Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
storehouse nghĩa là gì?
storehouse (danh từ) nghĩa là kho, vựa, tủ.
storehouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của storehouse: giọng Anh (UK) /ˈstɔː(ɹ)haʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈstɔː(ɹ)haʊs/.