storey
UK/ˈstɔː.ɹɪ/
US/ˈstɔɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
storey nghĩa là tầng, tầng gác.
Nghĩa của storey
Danh từ
- Tầng, tầng gác.
Dạng từ của storey
| Số nhiều | storeys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với storey
Đồng nghĩa
Họ từ của storey
Cụm từ, thành ngữ với storey
- the upper storey — (Nghĩa bóng) Bộ óc.
Câu hỏi thường gặp
storey nghĩa là gì?
storey (danh từ) nghĩa là tầng, tầng gác.
storey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của storey: giọng Anh (UK) /ˈstɔː.ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɔɹ.i/.