TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stormy

US/ˈstɔɹmi/ giọng máy của trình duyệt

stormy nghĩa là ào ạt, sôi nổi, nổi sóng.

Nghĩa của stormy

Tính từ

  1. Mãnh liệt như bão tố.
    • stormy passionsnhững tình cảm mãnh liệt
    • stormy seabiển nổi sóng dữ dội
  2. Ào ạt, sôi nổi.
    • stormy debatecuộc tranh luận sôi nổi
  3. Sóng gió.
    • stormy lifecuộc đời sóng gió
  4. Báo bão.

Dạng từ của stormy

So sánh hơnstormier
So sánh nhấtstormiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stormy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của stormy

Câu hỏi thường gặp

stormy nghĩa là gì?

stormy (tính từ) nghĩa là ào ạt, sôi nổi, nổi sóng.

stormy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stormy: giọng Mỹ (US) /ˈstɔɹmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.